Tôn nhựa là vật liệu lợp mái được sản xuất từ nhựa PVC kết hợp với lớp phủ ASA. Loại vật liệu này có đặc điểm nhẹ, bền, cách nhiệt, cách âm và chống ăn mòn, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
I. Thông số kỹ thuật.
1. Tôn nhựa PVC/ASA Santiago 5 sóng.
- Khổ rộng: 1.080 mm = 1.08 m
- Hữu dụng: 1.000 mm = 1 m
- Độ dày 2.5 mm - 30 mm
- Chiều cao gợn sóng: 32 mm = 3.2 cm

Tấm lợp mái nhựa 5 sóng Santiago.
Xem thêm chi tiết: Tôn nhựa giả ngói 5 sóng.
2. Tôn nhựa PVC/ASA Santiago 6 sóng.
- Khổ rộng: 1.118 mm = 1.118 m
- Hữu dụng: 1.000 mm = 1 m
- Độ dày 2.5 mm - 30 mm
- Chiều cao gợn sóng: 32 mm = 3.2 cm

Xem thêm chi tiết: Tôn nhựa giả ngói 6 sóng.
3. Tôn nhựa PVC/ASA Santiago 11 sóng.
- Khổ rộng: 1.100 mm = 1.1 m
- Hữu dụng: 1.000 mm = 1.0 m
- Độ dày 2mm - 2.5 mm - 30 mm
- Chiều cao gợn sóng: 32 mm = 3.2 cm

Xem thêm chi tiết: Tôn nhựa giả ngói 11 sóng.
Lưu ý :
- Chiều dài được cắt theo yêu cầu.
- Nhà máy có thể sản xuất tấm lợp nhựa 4 lớp pvc/asa theo yêu cầu
- Độ dày dưới 2.5mm Slight Module không khuyến khích lợp mái, tôn lợp loại này sẽ không bảo hành.
II. Tôn nhựa Santiago được cấu tạo như thế nào?
Tôn nhựa PVC Santiago có 4 lớp và cấu tạo gồm 3 phần chính:
- Lớp lõi: Nhựa PVC nguyên sinh, giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực.
- Lớp bề mặt: Phủ nhựa ASA để chống tia UV, hạn chế phai màu và tăng tuổi thọ.
- Kết cấu đa lớp: Một số dòng tôn nhựa sử dụng cấu trúc nhiều lớp nhằm cải thiện khả năng cách nhiệt và giảm tiếng ồn.

Cấu tạo - Tấm lợp mái bằng PVC của Santiago.

3.1. Với lớp nhựa PVC nguyên sinh:
- Đảm bảo độ bền và độ dai của tấm lợp giả ngói, giúp sản phẩm chịu được các tác động môi trường khắc nghiệt như thời tiết.
- Giữ cho tấm tôn không bị phai màu, mục nát hay biến dạng do tác động của các yếu tố môi trường.
- Khả năng chống cháy tốt, kháng được lửa và không cháy lan, giúp tăng cường an toàn trong trường hợp xảy ra sự cố cháy.
- Cung cấp một lớp bảo vệ cho tấm tôn, bảo vệ khỏi các tác nhân gây hư hỏng như tia tử ngoại, hóa chất, và các chất ăn mòn.

Bền mặt - Tấm lợp mái bằng PVC/ASA của Santiago.
3.2. Với lớp nhựa ASA cao cấp:
- Tăng khả năng chống chịu được tác động của tia tử ngoại từ ánh sáng mặt trời.
- Cung cấp một loạt màu sắc đa dạng cho tấm lợp; từ những màu trung tính đến màu sáng và tươi sắc.
-Tăng khả năng giữ màu sắc sáng và bền lâu theo thời gian; giữ được vẻ đẹp và khả năng thẩm mỹ trong suốt quá trình sử dụng.
- Cách điện giúp bền mặt giảm việc bám bụi bẩn,...

Sản xuất - Tấm lợp mái bằng nhựa PVC/ASA của thương hiệu Santiago.
III. Ưu điểm của Tôn nhựa giả ngói PVC ASA Santiago.
Độ bền cao: Chống ăn mòn, không rỉ sét và duy trì tuổi thọ dài.
Cách âm, cách nhiệt tốt: Hạn chế tiếng ồn từ mưa gió và giảm nhiệt cho công trình.
Chống cháy: Không tạo khói độc khi tiếp xúc nhiệt độ cao.
Nhẹ và dễ lắp đặt: Giúp giảm tải trọng mái và rút ngắn thời gian thi công.
Thẩm mỹ: Đa dạng màu sắc, bề mặt sáng và ít bám bẩn.
Thân thiện môi trường: Không chứa kim loại nặng và có thể tái chế.

Trọng lượng nhẹ, tôn Santiago dễ mang vác.

Khả năng chống ăn mòn, tác động của thời tiết.
VI. Nhược điểm của Tôn nhựa PVC/ASA Santiago.
1. Giá cao hơn so với tôn truyền thống
Tôn nhựa PVC, ASA/PVC, Polycarbonate… thường đắt hơn tôn kẽm – tôn lạnh do:
Công nghệ sản xuất phức tạp hơn
Vật liệu nhựa kỹ thuật có giá thành cao
→ Điều này khiến chi phí đầu tư ban đầu tăng lên, đặc biệt với công trình diện tích lớn.
2. Khó uốn cong – hạn chế trong thiết kế cầu kỳ
Mặc dù có độ dẻo nhất định, nhưng tôn nhựa không dễ tạo hình uốn cong theo dạng vòm, mái lượn sóng phức tạp như tôn kim loại.
→ Điều này làm hạn chế ứng dụng trong:
- Mái vòm nghệ thuật
- Công trình kiến trúc mềm
- Thiết kế yêu cầu góc cong lớn
3. Ít đơn vị phân phối – khó tìm mua hơn
Tôn lạnh, tôn kẽm có mặt ở hầu hết đại lý vật liệu xây dựng, ngược lại tôn nhựa chỉ được phân phối bởi số lượng nhà cung cấp hạn chế.

Mái hiên - Tấm lợp mái nhựa PVC Santiago.

Mái hiên - Bên trong tấm lợp mái nhựa PVC Santiago.

Dễ bảo quản, khả năng giữ màu vượt trội.

Đa dạng màu sắc - Tấm lợp nhựa giả ngói Santiago.
V. Thi công Tôn nhựa PVC có khó không?
Tấm lợp nhựa Santiago là một vật liệu đa năng và dễ thi công, nhưng để đạt được kết quả tốt nhất, việc hiểu và áp dụng đúng quy trình thi công là rất quan trọng.
Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn từng bước cụ thể về cách thi công và những lưu ý để từ đó hoàn thiện công trình một cách tốt nhất.
1. Cách lợp Tôn nhựa PVC.
Hướng Dẫn Từng Bước Để Lợp Ngói Nhựa PVC & Phụ Kiện Chi Tiết Nhất.
2. Cách thi công phụ kiện Tôn nhựa PVC ASA.
Giới thiệu phụ kiện ngói nhựa - ÚP NÓC.
Hướng dẫn cách lắp đặt ÚP NÓC chuẩn quy trình.
3. Hướng dẫn cách cắt Tôn nhựa giả ngói đúng cách?
Hướng dẫn cắt tấm nhựa đúng cách?
4. Tại sao phải cắt tấm lợp giả ngói chẵn đốt?
Tại Sao Phải Cắt Chẵn Đốt Sóng Ngói Nhựa?
5. Những lưu ý khi đi đòn tay mái tôn nhựa giả ngói.
Những lưu ý khi đi đòn tay cho mái lợp.
Với hướng dẫn chi tiết và thông tin thực tế, chúng tôi hy vọng rằng phần này sẽ giúp bạn thực hiện việc lắp đặt tôn PVC Santiago một cách dễ dàng và đạt được kết quả tốt nhất. Bạn sẽ có sự tự tin trong việc xây dựng mái nhà, nhà xưởng hoặc công trình khác với Santiago, mang lại sự bền vững và chất lượng cho công trình của bạn.
VI. Ứng dụng Tôn nhựa PVC ASA Santiago.
-
Lợp mái nhà ở, nhà xưởng, nhà kho và khu công nghiệp.
-
Dùng cho mái hiên, giếng trời và nhà kính.
-
Phù hợp cho các khu vực để xe hoặc mái che ngoài trời.
Hãy cùng Slight Module khám phá những công trình thi công tấm lợp PVC/ASA Santiago để nhận thêm thông tin và cảm nhận sự ứng dụng linh hoạt và sự thành công mà tấm lợp mái PVC/ASA mang lại cho các dự án xây dựng.
Thi Công Công Trình Giáo Xứ Lợp Tấm lợp mái bằng PVC ASA Santiago Màu Đỏ Đô.
Quấn Ao Tôm Cá Tròn Nổi - Lợp Nhà Yến - Mái Trang Trại.
VII. So sánh Tôn nhựa PVC ASA Santiago với các loại mái lợp trên thị trường.
| Vật liệu | Tuổi thọ | Giá trung bình (VNĐ/m²) | Khả năng cách nhiệt | Khả năng chống ăn mòn | Chi phí bảo trì |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngói đất nung | 10 – 20 năm | 250.000 – 300.000 | Tốt | Tốt | Trung bình (dễ nứt vỡ) |
| Ngói xi măng | 15 – 20 năm | 220.000 – 280.000 | Khá | Khá | Cao (dễ rêu mốc) |
| Tôn kẽm, tôn lạnh | 5 – 15 năm | 70.000 – 140.000 | Rất kém (nóng, ồn) | Kém (dễ gỉ sét) | Cao (phải thay định kỳ) |
| Tôn nhựa PVC (Ranvi/Santiago) | 25 – 30 năm | 120.000 – 195.000 | Rất tốt (giảm nhiệt 30–40%) | Xuất sắc (không gỉ, không oxi hoá) | Rất thấp (hầu như không bảo trì) |
VIII. Tôn Ngói nhựa PVC/ASA Santiago có tốt không?
1. Kiểm chứng chất lượng.
1.1 Khả năng chịu lực:
Nhảy lên tấm nhựa PVC và cái kết?
Cho xe cán qua để kiểm chứng độ bền.
1.2 Khả năng chống cháy:
Khả năng chống cháy của vật liệu.
1.3 Khả năng chống ồn:
Giảm đến 80% tiếng ồn khi mưa.
1.4 Khả năng chống ăn mòn, chống gỉ:
Kiểm chứng khả ăn chống chịu các tác nhân xấu đến từ thời tiết.
Kiểm chứng khả ăn chống chịu các tác nhân xấu đến từ thời tiết.
2. Chứng nhận chất lượng Tôn nhựa giả ngói Santiago.
3. Mọi người nói gì về Tôn ngói nhựa Santiago?
3.1 Báo chí và VCT nói gì về Tôn ngói nhựa Santiago?
VNExpress nói gì?
Dân trí nói gì?
VTC2 nói gì?
3.2 Kỹ sư, chủ nhà nói gì về Tôn ngói nhựa Santiago?
Phỏng vấn kỹ sư - KHEN và CHÊ tấm lợp PVC.
Ý kiến chủ nhà khi chọn Tấm Tôn Ngói của Santiago?
IX. Giá Tôn nhựa giả ngói Santiago cập nhật mới nhất.
| STT | Ảnh sản phẩm | Mô tả | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá bán lẻ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
![]() |
Tôn Nhựa 5 Sóng - Khổ rộng: 1.08 m - Hữu dụng: 1 m - Chiều cao sóng: 3.2 cm |
2 – 3 | MÉT | 120.000 – 220.000 |
| 2 |
![]() |
Tôn Nhựa 6 Sóng - Khổ rộng: 1.118 m - Hữu dụng: 1.05 m - Chiều cao sóng: 2.8 cm |
2 – 3 | MÉT | 120.000 – 220.000 |
| 3 |
![]() |
Tôn Nhựa 11 Sóng - Khổ rộng: 1.1 m - Hữu dụng: 1 m - Chiều cao sóng: 2 cm |
2 – 3 | MÉT | 120.000 – 220.000 |
| 4 |
![]() |
Tấm Úp Nóc Tôn Nhựa - Chiều dài theo khổ rộng tôn |
2.5 | TẤM | 125.000 – 145.000 |
| 5 |
![]() |
Chắn Vòm - Chiều dài theo yêu cầu (< 4 m) |
2 – 3 | MÉT | 120.000 – 220.000 |
| 6 |
![]() |
Nắp Bảo Vệ Đinh - Roan cao su - Tấm đệm - Nắp đậy |
— | CÁI | 1.500 – 2.500 |
X. Câu hỏi thường gặp khi mua tôn nhựa
1. Nên chọn loại tôn nhựa nào cho nhu cầu của tôi?
Tùy mục đích sử dụng: hay dùng trong nhà xưởng, làm mái hiên,...chọn tôn PVC; thẩm mỹ chọn tôn ASA/PVC giả ngói; lấy sáng chọn tôn nhựa lấy sáng; cách nhiệt tốt chọn tôn nhựa xốp PU,...
2. Tôn nhựa có bền không? Tuổi thọ bao lâu?
Tôn nhựa chất lượng có tuổi thọ từ 20–25 năm, không han gỉ, không thấm nước và chịu va đập tốt.
3. Tôn nhựa có chống tia UV không?
Các dòng tôn nhựa cao cấp đều có lớp chống UV giúp giảm nóng và chống lão hóa.
4. Tôn nhựa có an toàn không? Có mùi độc hại không?
Nên chọn tôn làm từ nhựa nguyên sinh hoặc nhựa đạt tiêu chuẩn, không có mùi độc hại.
5. Tôn nhựa làm từ chất liệu gì?
Tùy dòng sản phẩm: PVC, ASA/PVC, Composite FRP (sợi thủy tinh) hoặc Polycarbonate.
6. Độ dày tôn nhựa bao nhiêu là tốt?
Tôn nhựa lấy sáng thường từ 0.8mm – 2.5mm, tôn cách nhiệt thường từ 2mm trở lên.
7. Tôn nhựa được sản xuất ở đâu?
Cần hỏi rõ thương hiệu, nhà máy sản xuất và công nghệ để đảm bảo chất lượng.
8. Tôn nhựa có giấy kiểm định chất lượng không?
Sản phẩm uy tín có giấy CO, CQ, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng.
9. Chính sách bảo hành tôn nhựa thế nào?
Tùy loại: bảo hành từ 5–15 năm. Nên xem rõ điều kiện bảo hành.
10. Giá tôn nhựa bao nhiêu 1m²?
Giá phụ thuộc chất liệu, độ dày, thương hiệu và số lượng mua.
11. Có chi phí nào khác ngoài tiền tôn không?
Có: phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và phụ kiện như vít, nẹp, keo.
12. Lắp đặt tôn nhựa có khó không?
Không quá khó, nhưng nên có thợ chuyên nghiệp để tránh khoan sai hoặc nứt tấm tôn.
13. Tôn nhựa lấy sáng có bị nóng không?
Tôn có lớp chống UV chất lượng sẽ giảm nóng 15–25% so với loại thường.
Về chúng tôi - Slight Module.
Với sứ mệnh mang đến khách hàng những sản phẩm lắp ghép hiện đại và tối ưu nhất.
Bền hơn - Nhẹ hơn - Thẩm mỹ hơn - An toàn hơn
SLIGHT MODULE chọn Tôn nhựa PVC/ASA Santiago để mang đến cho bạn giải pháp tối ưu nhất cho mái nhà của bạn. Với những tiêu chí phải kể đến như: Chống nóng, chồng ồn, chống ăn mòn, chống rỉ lại chịu lực rất tốt, rất nhẹ cho quá trình vận chuyển, dễ dàng cho quá trình thi công,.. đã được Slight Module kiểm chứng kỹ càng để có thể mang nó đến với công trình bạn.
SLIGHT MODULE không chỉ hướng đến việc mang đến sản phẩm mà còn mang đến sự chân thành, sự tâm huyết nhất của đội ngũ nhân viên kinh nghiệm và nhiệt tình; sẵn sàng tư vấn khách hàng 24/7 từ Thứ hai đến tận Chủ nhật để giải quyết mọi thắc mắc cũng như vấn đề gặp phải trong quá trình vận chuyển và thi công.
SLIGHT MODULE được phân phối trên toàn quốc tại:
Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Quảng Ninh, Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Ninh Bình.
Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
Tp Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Sóc Trăng, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.
Muốn tư vấn, mọi người có thể liên hệ với công ty qua những cách sau:
- Văn phòng tư vấn khách hàng:
Miền Bắc: 26 Liễu Giai, Quận Ba Đình, Hà Nội.
- Liên hệ: 0901 986 278
Miền Trung: 919 Nguyễn Lương Bằng, Hoà Hiệp Nam, Liên Chiểu, Đà Nẵng.
- Liên hệ: 0931 128 428
Miền Nam: 27 Lê Đức Thọ, Quận Gò Vấp,Tp Hồ Chí Minh.
- Liên hệ: 0932 411 006
- Gmail: slightmodule@gmail.com
- Website: https://slightlapghep.vn/ & https://slightmodule.com.vn/
SLIGHT MODULE - Giải pháp lắp ghép hiện đại




-9057.jpg)
